Chính thể là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 96 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chính thể
"Hình thức thể hiện chính quyền của nhà nước căn cứ vào thể thức thành lập và thực hành quyền lực nhà nước ở cấp tối cao. Trong lịch sử pháp chế thế giới từ xưa đến nay có hai loại chính thể cơ bản là: chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa. Mỗi loại chính thể nói trên đều có những dạng khác nhau. 1. Chính thể quân chủ (monarchie) là chính thể trong đó quốc trưởng là một quốc vương. Loại chính thể này có hai dạng: a) Chính thể quân chủ chuyên chế (monarchie absolue) trong đó quyền lực của quốc vương (vua, hoàng đế) là toàn diện, tuyệt đối, không giới hạn. b) Chính thể quân chủ lập hiến (monarchie constitutionnelle) trong đó quyền lực của quốc trưởng bị hạn chế bởi những quy định của hiến pháp. Ngoài hai dạng chủ yếu nói trên, chính thể quân chủ còn có các dạng khác như: chính thể quân chủ thần quyền (monarchie do droit divin); chính thể quân dân cộng chủ (monarchie démocratique); chính thể quân chủ công cử (monarchie élective); chính thể quân chủ đại nghị (monarchie représentative); chính thể quân chủ nghị viện (monarchie parlementaire) 2. Chính thể cộng hòa là chính thể trong đó cơ quan quyền lực cao nhất của nhà nước được thành lập do bầu cử chứ không phải do thế tập (truyền ngôi). Chính thể này cũng có nhiều dạng khác nhau: chính thể cộng hòa quý phái (république aristocratique); chính thể cộng hòa quả đầu hoặc phiền tộc (république oligarchique); chính thể cộng hòa nghị viện (république parlementaire); chính thể cộng hòa tổng thống (république presidentielle); chính thể cộng hoà dân chủ (république démocratique); chính thể cộng hòa nhân dân (république populaire); chính thể cộng hoà dân chủ và nhân dân (république démocratique et populaire); chính thể cộng hoà xã hội chủ nghĩa (république socialiste)."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 88
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chính thể” 96
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển