Chia sẻ dữ liệu: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 44 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chia sẻ dữ liệu:
hoạt động làm cho dữ liệu có sẵn được sử dụng lại bởi các đối tượng sử dụng khác.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 740/QĐ-UBND năm 2017 Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin đất đai tỉnh Hòa Bình
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chia sẻ dữ liệu:” 44
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển