Chi hỗ trợ tình nguyện viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Chi hỗ trợ tình nguyện viên
chuyên gia nước ngoài tham gia phát triển chương trình, sách giáo khoa, giáo trình, tài liệu, học liệu dạy và học ngoại ngữ: Nội dung và mức chi thực hiện theo đối tượng khách hạng C quy định tại Thông tư số 01/2010/TT-BTC.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 51/2018/TT-BTC hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Quyết định 2080/QĐ-TTg về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2017–2025 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chi hỗ trợ tình nguyện viên”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển