Che giấu tội phạm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 13 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Che giấu tội phạm
Tạo điều kiện cho người phạm tội trốn tránh trách nhiệm sau khi phạm tội, gây khó khăn cho việc phát hiện, điều tra tội phạm cũng như người phạm tội. Là hành vi nguy hiểm cho xã hội, xâm phạm ho...
Căn cứ pháp lý: Bộ Luật Hình sự 1999
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Che giấu tội phạm” 13
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển