Chế độ tổng thống là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Chế độ tổng thống
"Chế độ chính trị có hình thức chỉnh thể của nhà nước cộng hòa trong đó tổng thống được cử tri bầu trực tiếp hoặc do đại cử tri bầu, vừa là người đứng đầu nhà nước (nguyên thủ quốc gia) vừa là người đứng đầu chính phủ, trực tiếp nắm quyền hành pháp và là tổng tư lệnh các lực lượng vũ trang. vd. Chế độ tổng thống của Mĩ được coi là điển hình, tổng thống do đại cử tri bầu (người thay mặt cử tri đi bỏ phiếu, số cử tri ngang với số thượng nghị viện và hạ nghị viện của mỗi bang). Tổng thống chọn và bổ nhiệm các bộ trưởng, có quyền phủ quyết các đạo luật nhưng không có quyền giải tán quốc hội, quốc hội nằm quyền lập pháp và biểu quyết ngân sách. Chế độ tổng thống của Pháp có một số điểm khác với Mĩ. Tổng thống do một hội đồng đại cử tri bầu (số lượng cử tri rộng hơn ở Mĩ, ngoài các nghị sĩ, các đại biểu hội đồng hàng tỉnh, còn có đại biểu do các hội đồng thành phố bầu ra). Tổng thống chủ toạ hội đồng bộ trưởng, nhưng chính phủ có thủ tướng do tổng thống cử và các bộ trưởng do thủ tướng giới thiệu và tổng thống cử. Tổng thống có quyền yêu cầu nghị viện thảo luận lại một đạo luật hoặc một số điều của đạo luật và việc ""thảo luận này không thể bị từ chối"". Thủ tướng phải cam kết trước hạ nghị viện về chương trình hoặc chính sách chung. Hạ nghị viện với tỉ lệ 1/10 số thành viên có thể đưa ra kiến nghị kiểm tra chính phủ khi hạ nghị viện thông qua kiến nghị kiểm tra hay thông qua một chương trình hoặc một tuyên bố về chính sách chung, thủ tướng phải trình tổng thống việc chính phủ xin từ chức - tổng thống có quyền giải tán quốc hội, sau khi tham khảo ý kiến của thủ tướng và chủ tịch hai viện (Hiến pháp Cộng hòa Pháp năm 1958). Ở một vài nước khác, tổng thống lại do cử tri bầu trực tiếp, vd. Mêhicô,..."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 81
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chế độ tổng thống”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển