Chế biến thực phẩm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,166 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chế biến thực phẩm
Là quá trình xử lý thực phẩm đã qua sơ chế hoặc thực phẩm tươi sống theo phương pháp công nghiệp hoặc thủ công để tạo thành nguyên liệu thực phẩm hoặc sản phẩm thực phẩm.
Căn cứ pháp lý: Luật an toàn thực phẩm 2010
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chế biến thực phẩm” 1,166
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển