Chất thải rắn là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,607 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chất thải rắn
phân vật nuôi, chất độn chuồng, xác vật nuôi, thức ăn thừa, phủ tạng động vật, da, lông, xương, sừng, móng, vỏ trứng và các vật dụng bị loại bỏ từ hoạt động chăn nuôi, giết mổ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 66/2016/QĐ-UBND Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chất thải rắn” 4,607
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển