Chánh Văn phòng Bộ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 5,730 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chánh Văn phòng Bộ
người phát ngôn của Bộ. Khi thực hiện nhiệm vụ phát ngôn, Chánh Văn phòng Bộ thực hiện theo phạm vi Quy chế người phát ngôn và chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng, trước pháp luật về nội dung phát ngôn.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 486/QĐ-LĐTBXH năm 2017 Quy chế làm việc của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chánh Văn phòng Bộ” 5,730
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển