Chánh Văn phòng Bộ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 5,730 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chánh Văn phòng Bộ
chủ tài khoản của cơ quan Bộ. Trực tiếp ký kết các hợp đồng thương mại do Văn phòng Bộ thực hiện và các hợp đồng thương mại do các Vụ, Thanh tra Bộ thực hiện.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 751/QĐ-BGTVT năm 2020 về Quy chế làm việc của Bộ Giao thông vận tải
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chánh Văn phòng Bộ” 5,730
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển