Chánh Văn phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 84,197 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chánh Văn phòng
người được Bộ trưởng Bộ Xây dựng giao nhiệm vụ Người phát ngôn của Bộ Xây dựng (sau đây gọi
Căn cứ pháp lý: Quyết định 27/2007/QĐ-BXD về Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chánh Văn phòng” 84,197
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển