Chánh Văn phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 84,197 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chánh Văn phòng
người phát ngôn của Bộ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2989/QĐ-BVHTTDL năm 2012 về Quy chế làm việc của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chánh Văn phòng” 84,197
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển