Chánh Thanh tra sở, ngành là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 16 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chánh Thanh tra sở, ngành
người tham mưu, giúp Giám đốc Sở, Thủ trưởng Ngành tiến hành thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước Giám đốc sở, Thủ trưởng Ngành trong việc thực hiện nhiệm vụ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 08/2021/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ngành cấp tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bạc Liêu
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chánh Thanh tra sở, ngành” 16
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển