Chậm thực hiện nghĩa vụ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 49 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chậm thực hiện nghĩa vụ
Là nghĩa vụ vẫn chưa được thực hiện hoặc chỉ được thực hiện một phần khi thời hạn thực hiện nghĩa vụ đã hết. Bên chậm thực hiện nghĩa vụ phải thông báo ngay cho bên có quyền về việc kh...
Căn cứ pháp lý: Bộ luật dân sự 2015
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chậm thực hiện nghĩa vụ” 49
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển