Chấm dứt hợp đồng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,013 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chấm dứt hợp đồng
Kết thúc việc thực hiện các thỏa thuận mà các bên đã đạt được khi tham gia vào quan hệ hợp đồng, làm cho việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng ngừng hẳn lại, bên có ...
Căn cứ pháp lý: Bộ luật Dân sự 2005
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chấm dứt hợp đồng” 2,013
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển