Cáp viễn thông là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 394 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cáp viễn thông
tên các loại cáp được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông gồm (cáp đồng, cáp quang): Cáp điện thoại, cáp internet, cáp truyền hình, cáp truyền thanh.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 20/2014/QĐ-UBND về sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông và chỉnh trang làm gọn cáp viễn thông treo trên cột điện trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cáp viễn thông” 394
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển