Cấp ủy nơi công tác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 24 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cấp ủy nơi công tác
Đảng ủy, Chi ủy nơi cán bộ sinh hoạt, công tác. Cấp ủy nơi cư trú
Căn cứ pháp lý: Quyết định 16/2017/QĐ-UBND Quy định về quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, thôi giữ chức vụ, thôi làm nhiệm vụ, từ chức, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, giới thiệu ứng cử đối với cán bộ, công, viên chức lãnh đạo, quản lý cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn do tỉnh Đồng Nai ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cấp ủy nơi công tác” 24
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển