Cấp ủy cùng cấp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 260 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cấp ủy cùng cấp
Là đảng ủy tập đoàn, tổng công ty, công ty hoặc đảng ủy công ty mẹ  tập đoàn, tổng công ty, công ty (nếu chưa thành lập đảng ủy tập đoàn, tổng công ty, công ty).
Căn cứ pháp lý: Nghị định 97/2015/NĐ-CP về quản lý người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cấp ủy cùng cấp” 260
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển