Cáp thuê bao là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 44 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cáp thuê bao
đoạn cáp viễn thông từ tập điểm đến thiết bị đầu cuối đặt trong nhà thuê bao.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 09/2014/QĐ-UBND về sử dụng chung cột treo cáp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cáp thuê bao” 44
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển