Cáp thuê bao là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 44 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cáp thuê bao
đoạn cáp thông tin từ hộp cáp, hố cáp, bộ chia tín hiệu đến thiết bị đầu cuối đặt trong nhà thuê bao. Cáp thuê bao còn gọi
Căn cứ pháp lý: Quyết định 10/2018/QĐ-UBND quy định về quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cáp thuê bao” 44
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển