Cấp có thẩm quyền là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 33,036 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cấp có thẩm quyền
tổ chức hoặc người đứng đầu được giao quyềnquyết định và quản lý đối với chức vụ, chức danh cán bộ theo phân cấp quản lýcán bộ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 12/2019/QĐ-UBND quy định về điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm, miễn nhiệm, luân chuyển, từ chức đối với công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc, trực thuộc Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cấp có thẩm quyền” 33,036
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển