Cáo tị là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Cáo tị
"Quyền của những người nhất định theo luật quy định, vd. Bị can, bị cáo, nguyên đơn, bị đơn … được yêu cầu cơ quan có thẩm quyền không thể cho một viên chức hoặc người có nhiệm vụ như thẩm phán, hội thẩm … tiền hành tố tụng hoặc tham gia tố tụng trong một vụ án hình sự, dân sự vì những lí do mà luật quy định để bảo đảm trung thực, khách quan. Cáo tị là từ cũ đã bỏ, thay bằng cụm từ: đề nghị thay đổi người tiến hành tố tụng; đề nghị thay đổi người tham gia tố tụng (Xt. Hồi tị)."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 71
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cáo tị”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển