Cảnh cáo là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,965 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cảnh cáo
1. Hình phạt chính trong hệ thống hình phạt được quy định tại Điều 22 - Bộ luật hình sự, áp dụng đối với người phạm tội ít nghiêm trọng và có nhiều tình tiết giảm nhẹ, nhưng chưa đến mức được miễn hình phạt. 2. Chế tài kỉ luật, nặng hơn khiển trách, do cơ quan nhà nước có thẩm quyền áp dụng đối với công chức vi phạm về nghĩa vụ đã bị khiển trách mà lại tái phạm, hoặc vi phạm lần đầu nhưng mức độ tương đối nghiêm trọng hơn trường hợp phải khiển trách. Cảnh cáo có ý nghĩa là báo trước nếu không sửa chữa mà còn vi phạm sẽ bị xử lý theo hình thức nặng hơn.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 70
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cảnh cáo” 1,965
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển