Cảng thủy nội địa là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 483 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cảng thủy nội địa
hệ thống các công trình được xây dựng để phương tiện neo đậu, xếp, dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 159/2005/QĐ-UBND về Quy định phân cấp quản lý trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cảng thủy nội địa” 483
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển