Cán bộ quản lý, vận hành hệ thống là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 10 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ quản lý, vận hành hệ thống
Là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm được thủ trưởng Công an đơn vị quản lý, sử dụng hệ thống phân công thực hiện công tác quản lý, vận hành hệ thống  
Căn cứ pháp lý: Thông tư 70/2020/TT-BCA quy định về quản lý, sử dụng các hệ thống kỹ thuật xử lý ô nhiễm môi trường trong Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ quản lý, vận hành hệ thống” 10
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển