Cán bộ lãnh đạo, quản lý là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 861 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ lãnh đạo, quản lý
cán bộ Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 636/QĐ-TANDTC năm 2018 về Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức Tòa án nhân dân do Tòa án nhân dân tối cao ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ lãnh đạo, quản lý” 861
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển