Cán bộ lãnh đạo đương chức là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 5 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ lãnh đạo đương chức
Tỉnh ủy viên; Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; Trưởng, phó các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Bí thư, Phó Bí thư cấp Huyện ủy, Thị ủy, đảng ủy trực thuộc Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân huyện, thị và tương đương trở lên; Nghệ sĩ nhân dân, Nhà giáo nhân dân, Thầy thuốc nhân dân, Nghệ nhân nhân dân; Đảng viên được tặng Huy hiệu 30 năm tuổi Đảng trở lên.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 29/2014/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức Lễ tang đối với cán bộ, công, viên chức tỉnh Đắk Nông khi từ trần
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ lãnh đạo đương chức” 5
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển