Cán bộ, công chức, viên chức, là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 5,115 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ, công chức, viên chức,
sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ (sau đây gọi chung
Căn cứ pháp lý: Thông tư 14/2008/TT-BQP hướng dẫn Nghị định 103/2007/NĐ-CP quy định trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị và trách nhiệm cán bộ, công chức, viên chức trong việc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí do Bộ Quốc phòng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ, công chức, viên chức,” 5,115
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển