Cán bộ, công chức, viên chức là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 15,626 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ, công chức, viên chức
Đảng viên phải đạt mức Đảng viên đủ tư cách hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong 03 năm liên tục gần nhất mới được xem xét, chọn cử đi học.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 57/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định tạm thời về hỗ trợ chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ, công chức, viên chức” 15,626
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển