Cán bộ, công chức, viên chức là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 15,625 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ, công chức, viên chức
đảng viên ở các huyện, thị ủy, đảng ủy trực thuộc, đảng ủy xã, phường, thị trấn, các Sở, Ban, Ngành, đoàn thể tỉnh và tương đương thì Bí thư đảng ủy, Bí thư chi bộ cơ quan trực tiếp quản lý đảng viên chịu trách nhiệm về thẩm định hồ sơ đảng viên của cơ quan mình và có văn bản báo cáo kết quả thẩm định gửi kèm theo hồ sơ trình xin phép đi nước ngoài.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 995/2013/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý, xét duyệt cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài và quản lý hộ chiếu sau khi đi nước ngoài do tỉnh Bắc Kạn ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ, công chức, viên chức” 15,625
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển