Cán bộ, công chức, viên chức là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 15,625 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ, công chức, viên chức
đảng viên, hội viên các tổ chức đoàn thể gương mẫu hoàn thành tốt nhiệm vụ được Thủ trưởng đơn vị giao theo đúng quy định của pháp luật; nghiêm chỉnh thực hiện các quy định về nhiệm vụ và trách nhiệm của người đảng viên, hội viên và các quy định có liên quan đến thực thi nhiệm vụ, công vụ của cán bộ, công chức, viên chức.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 898/QĐ-BXD năm 2016 về Quy chế làm việc của cơ quan Bộ Xây dựng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ, công chức, viên chức” 15,625
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển