Cán bộ, công chức đương chức là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 10 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ, công chức đương chức
Tỉnh ủy viên; cấp trưởng các sở, ban, ngành và tương đương thuộc khối Đảng, Nhà nước, đoàn thể chính trị - xã hội cấp tỉnh; Bí thư, Phó Bí thư huyện ủy, thành ủy và Bí thư, Phó Bí thư Đảng uỷ tương đương huyện uỷ, thành uỷ; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 08/2018/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức lễ tang đối với cán bộ, công chức, viên chức khi từ trần trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ, công chức đương chức” 10
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển