Cán bộ, công chức là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 26,623 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ, công chức
thành viên đoàn thanh tra theo quyết định thanh tra của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp ở Trung ương, Chánh Thanh tra cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp ở Trung ương, Tổng Cục trưởng Tổng cục Dạy nghề, Thủ trưởng cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh, Chánh Thanh tra cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ, công chức” 26,623
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển