Cán bộ chuyên trách CNTT là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 91 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ chuyên trách CNTT
công chức, viên chức được giao nhiệm vụ giúp thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về CNTT hoặc đảm nhiệm việc triển khai ứng dụng, quản trị các hệ thống CNTT trong đơn vị, ngành và địa phương;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 445/2013/QĐ-UBND về Quy định quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ chuyên trách CNTT” 91
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển