Cán bộ chuyên trách CNTT là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 91 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ chuyên trách CNTT
công chức có chuyên môn nghiệp vụ về CNTT đã được tuyển dụng và đang làm nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành CNTT; viên chức có chuyên môn về CNTT đã được tuyển dụng và đang làm công tác quản lý, phát triển, vận hành hệ thống CNTT tại Trung tâm Cổng thông tin điện tử tỉnh, Trung tâm CNTT và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; công chức đảm bảo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ về CNTT đã được tuyển dụng và đang thực hiện công tác quản lý, vận hành, phát triển hệ thống CNTT tại các Sở, ngành, các huyện, thị xã, thành phố được quy định tại Khoản 2, 3 Điều này.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 46/2014/QĐ-UBND về Quy định phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ chuyên trách CNTT” 91
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển