Cán bộ chuyên trách CNTT: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 5 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ chuyên trách CNTT:
công chức, viên chức trực tiếp làm công tác CNTT trong các cơ quan nhà nước, giúp thủ trưởng cơ quan đảm nhiệm việc triển khai ứng dụng, quản trị các hệ thống CNTT trong đơn vị, ngành và địa phương; thực hiện công tác đảm bảo an toàn an ninh thông tin trong ứng dụng CNTT thuộc phạm vi của đơn vị, ngành, địa phương mình; đầu mối phụ trách công tác chuyển đổi số đối với lĩnh vực liên quan của đơn vị, ngành, địa phương đang công tác.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 721/QĐ-UBND năm 2021 về Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ chuyên trách CNTT:” 5
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển