Cán bộ chuyên trách cấp xã là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 93 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ chuyên trách cấp xã
Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy, Thường trực Đảng ủy (nơi không có Phó Bí thư chuyên trách công tác Đảng), Bí thư chi bộ, Phó Bí thư chi bộ (nơi chưa thành lập Đảng ủy cấp xã); người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã nếu vi phạm kỷ luật, vi phạm pháp luật thuộc các trường hợp nêu tại Điều 2 Quy định này, thì theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ, cấp có thẩm quyền căn cứ vào Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội để xem xét xử lý kỷ luật.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 07/2008/QĐ-UBND ban hành Quy định việc xử lý kỷ luật công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ chuyên trách cấp xã” 93
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển