Cán bộ, chiến sĩ không là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 8 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ, chiến sĩ không
người được giao nhiệm vụ phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí được cung cấp thông tin cho báo chí theo quy định của pháp luật và của ngành Công an, nhưng không được nhân danh đơn vị và Bộ Công an; không được tiết lộ bí mật nhà nước, bí mật điều tra, bí mật công tác, công việc nội bộ của đơn vị và ngành Công an; phải báo cáo xin ý kiến của lãnh đạo đơn vị trước khi cung cấp thông tin, chịu trách nhiệm trước lãnh đạo đơn vị và trước pháp luật về nội dung thông tin đã cung cấp.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 11/2019/TT-BCA quy định về phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Công an nhân dân do Bộ Công an ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ, chiến sĩ không” 8
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển