Cán bộ cấp xã là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 610 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ cấp xã
người đang hưởng chế độ hưu trí hoặc trợ cấp mất sức lao động được ngân sách chi trả 90 % mức lương chức danh theo quy định, không phải đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 94/2009/QĐ-UBND ban hành Quy định số lượng, chức danh, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, những người hoạt động không chuyên trách cấp xã và cán bộ ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ cấp xã” 610
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển