Cán bộ cấp xã là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 610 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cán bộ cấp xã
người đang hưởng chế độ hưu trí hoặc trợ cấp mất sức lao động quy định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Nghị định số 92/2009/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 598/2013/QĐ-UBND Quy định chế độ nâng bậc lương đối với cán bộ, công, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cán bộ cấp xã” 610
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển