Cải tạo mặt bằng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 73 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cải tạo mặt bằng
quá trình thi công san gạt lại mặt bằng nhằm đạt được cao độ, độ sâu phù hợp với mục đích sử dụng đất của các dự án đầu tư xây dựng công trình (các công trình đường giao thông, khu dân cư, khu công nghiệp, khu đô thị, nhà ở, nhà xưởng, kênh mương thủy lợi....) đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 36/2015/QĐ-UBND quy định về quản lý, cấp phép khai thác đất san, lấp khi cải tạo mặt bằng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cải tạo mặt bằng” 73
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển