Cải tạo mặt bằng: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Cải tạo mặt bằng:
quá trình thi công nạo vét, san gạt mặt bằng nhằm đạt được cao độ phù hợp với mục đích sử dụng đất của các dự án đầu tư xây dựng công trình (các công trình đường giao thông, nông nghiệp, thủy lợi, khu dân cư, khu công nghiệp, khu đô thị, nhà ở, nhà xưởng, ...) đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 36/2016/QĐ-UBND Quy định quản lý Nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cải tạo mặt bằng:”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển