Cải tạo không giam giữ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 318 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cải tạo không giam giữ
Buộc người phạm tội phải tự cải tạo dưới sự giám sát của cơ quan nhà nước hoặc tổ chức xã hội nơi họ làm việc hoặc cư trú qua việc phải thực hiện những nghĩa vụ nhất định.
Căn cứ pháp lý: Bộ Luật Hình sự 1999
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cải tạo không giam giữ” 318
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển