Cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 182 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
Là người thực hiện hoạt động khoa học và công nghệ.
Căn cứ pháp lý: Luật khoa học và công nghệ năm 2013
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ” 182
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển