Cá nhân giám định tư pháp xây dựng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cá nhân giám định tư pháp xây dựng
Bao gồm: giám định viên tư pháp xây dựng, người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc  
Căn cứ pháp lý: Thông tư 04/2014/TT-BXD hướng dẫn về giám định tư pháp trong hoạt động đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cá nhân giám định tư pháp xây dựng” 2
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển