Buôn bán phân bón là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 271 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Buôn bán phân bón
Là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động chào hàng, bày bán, lưu giữ, bảo quản, vận chuyển, bán buôn, bán lẻ, xuất khẩu, nhập khẩu và hoạt động khác đưa phân bón vào lưu th...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 108/2017/NĐ-CP về quản lý phân bón
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Buôn bán phân bón” 271
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển