Bù trừ giao dịch chứng khoán là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bù trừ giao dịch chứng khoán
Là các hoạt động bao gồm ký quỹ, đối chiếu, xác nhận kết quả giao dịch, xử lý lỗi, thế vị giao dịch, bù trừ, xác định nghĩa vụ thanh toán và quản lý rủi ro liên quan đến giao dịch chứng kho...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 155/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chứng khoán
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bù trừ giao dịch chứng khoán” 9
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển