Bồi thường là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 14,917 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bồi thường
Bù đắp những thiệt hại về vật chất, tinh thần do mình gây ra cho người khác. Do không thực hiện, thực hiện chậm, thực hiện không đầy đủ một nghĩa vụ dân sự hay do vi phạm pháp luật. (Xt. Bồi hoàn)
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 58
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bồi thường” 14,917
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển