Bố trí làm công việc khác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bố trí làm công việc khác
hình thức xử lý trách nhiệm người giữ chức danh tư pháp có hành vi vi phạm nghiêm trọng trong khi thực hiện nhiệm vụ được giao, gây thiệt hại cho cơ quan, tổ chức, cá nhân mà Tòa án phải bồi thường thiệt hại theo Luật trách nhiệm bồi thường của Nhà nước hoặc làm giảm uy tín của người giữ chức danh tư pháp và cơ quan, đơn vị nơi người giữ chức danh tư pháp công tác.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 120/QĐ-TANDTC năm 2017 quy định xử lý trách nhiệm người giữ chức danh tư pháp trong Tòa án nhân dân do Tòa án nhân dân tối cao ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bố trí làm công việc khác” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển