Bộ phận kiểm toán nội bộ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 32 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bộ phận kiểm toán nội bộ
đơn vị chuyên trách thực hiện hoạt động kiểm toán nội bộ của tổ chức tín dụng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 37/2006/QĐ-NHNN về Quy chế kiểm toán nội bộ của tổ chức tín dụng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bộ phận kiểm toán nội bộ” 32
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển