Bổ nhiệm lại là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,963 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bổ nhiệm lại
việc người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo tiếp tục giữ chức vụ đang đảm nhiệm khi hết thời hạn bổ nhiệm.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1555/QĐ-TTCP năm 2009 về Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công, viên chức lãnh đạo thuộc cơ quan Thanh tra Chính phủ do Tổng Thanh tra Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bổ nhiệm lại” 3,963
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển